ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "anh đào" 1件

ベトナム語 anh đào
button1
日本語 さくらんぼ
例文
Tôi thích ăn anh đào ngọt.
甘いさくらんぼを食べるのが好きだ。
マイ単語

類語検索結果 "anh đào" 4件

ベトナム語 hoa anh đào
button1
日本語
例文
hoa anh đào nở vào khoảng cuối tháng 3
桜は3月下旬ごろに咲く
マイ単語
ベトナム語 anh đào dại
button1
日本語 アロニア
例文
Ở rừng có nhiều anh đào dại.
森にはアロニアがたくさんある。
マイ単語
ベトナム語 lãnh đạo
日本語 指導
例文
Kỹ năng lãnh đạo xuất sắc.
優れた指導力。
マイ単語
ベトナム語 ban lãnh đạo
日本語 経営陣
例文
Ban lãnh đạo đã đưa ra quyết định quan trọng.
経営陣は重要な決定を下しました。
マイ単語

フレーズ検索結果 "anh đào" 12件

hoa anh đào nở khắp nơi
桜があちこちで咲いている
hoa anh đào nở vào khoảng cuối tháng 3
桜は3月下旬ごろに咲く
Tôi thích ăn anh đào ngọt.
甘いさくらんぼを食べるのが好きだ。
Ở rừng có nhiều anh đào dại.
森にはアロニアがたくさんある。
Cung Sư Tử thường tự tin và có tố chất lãnh đạo. → →
獅子座の人は自信があり、リーダーシップがある。
Kỹ năng lãnh đạo xuất sắc.
優れた指導力。
Ông này đã xuyên tạc về các lãnh đạo Đảng.
彼は党の指導者について歪曲しました。
Ông ta đã bôi nhọ lãnh đạo Đảng và Nhà nước.
彼は党と国家の指導者の名誉を毀損しました。
Trong cuộc điện đàm, hai nhà lãnh đạo đã thảo luận về các vấn đề khu vực.
電話会談で、両首脳は地域問題について議論しました。
Ông được Đại hội tín nhiệm bầu vào vị trí lãnh đạo.
彼は大会で信頼され、指導的地位に選出されました。
Ban lãnh đạo đã đưa ra quyết định quan trọng.
経営陣は重要な決定を下しました。
Các nhà lãnh đạo nhất trí về tầm quan trọng của hòa bình và ổn định.
リーダーたちは平和と安定の重要性について意見が一致しました。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |